Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
PTKD - 0918.844.870 Ms.An
Chat Zalo - 0918.844.870 Ms.An
Mail - thuyan.hoay@gmail.com
Sản phẩm nổi bật
Tin tức nổi bật
Kết nối với chúng tôi
Thống kê truy cập
- Đang online 0
- Hôm nay 0
- Hôm qua 0
- Trong tuần 0
- Trong tháng 0
- Tổng cộng 0
Sản phẩm
Bề Điều Nhiệt NCB-1230
- Phạm vi điều khiển nhiệt độ: -30°C đến 95°C
- Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C.
- Lưu lượng: 9.3 L/phút (ở 50Hz)
- Chiều cao cột áp tối đa: 4.3 m (50Hz)
- Năng suất làm lạnh: 200W (ở nhiệt độ chất lỏng 10°C)
- Bộ gia nhiệt (Heater): 500W
- Diện tích lắp đặt: 210 Rộng x 433 Sâu (mm)
Ms. An 0918 844 870
Chai chứa mẫu bằng thép không gỉ 1.5 lít
Dung tích: 1500ml
Sử dụng nắp vặn GL45 bằng thép không gỉ
Đáp ứng tiêu chuẩn EU
Ms. An 0918 844 870
Bể Tuần Hoàn Nóng Lạnh 30 lít SCL-30
Dung tích bể: 30 lít.
Khoảng nhiệt độ hoạt động: Từ -35°C đến +150°C.
Độ chính xác: ±0.1°C
Hệ thống làm lạnh: Công suất máy nén 1 HP.
Công suất làm lạnh cụ thể:Tại +20°C: 1030W, Tại 0°C: 760W, Tại -20°C: 500W
Công suất gia nhiệt: 2.2 kW.
Lưu lượng dòng chảy tối đa: 25 lít/phút.
Áp suất tối đa: 7.5 psi với lực đẩy cao 4 m.
Ms. An 0918 844 870
Bể Tuần Hoàn Nóng Lạnh 22 lít SCL-22
Dung tích bể: 22 lít.
Khoảng nhiệt độ hoạt động: Từ -35°C đến +150°C.
Độ chính xác: ±0.1°C
Hệ thống làm lạnh: Công suất máy nén 7/8 HP.
Công suất làm lạnh cụ thể:Tại +20°C: 860W, Tại 0°C: 620W, Tại -20°C: 400W
Công suất gia nhiệt: 2 kW.
Lưu lượng dòng chảy tối đa: 25 lít/phút.
Áp suất tối đa: 7.5 psi với lực đẩy cao 4 m.
Ms. An 0918 844 870
Bể Tuần Hoàn Nóng Lạnh 12 lít SCL-12
Dung tích bể: 12 lít.
Khoảng nhiệt độ hoạt động: Từ -35°C đến +150°C.
Độ chính xác: ±0.1°C
Hệ thống làm lạnh: Công suất máy nén 1/2 HP.
Công suất làm lạnh cụ thể:Tại +20°C: 530W, Tại 0°C: 370W, Tại -20°C: 210W
Công suất gia nhiệt: 1.5 kW.
Lưu lượng dòng chảy tối đa: 25 lít/phút.
Áp suất tối đa: 7.5 psi với lực đẩy cao 4 m.
Ms. An 0918 844 870
Bể Tuần Hoàn Nóng Lạnh 8 lít SCL-8
Dung tích bể: 8 lít.
Khoảng nhiệt độ hoạt động: Từ -35°C đến +150°C.
Độ chính xác: ±0.1°C
Hệ thống làm lạnh: Công suất máy nén 1/2 HP.
Công suất làm lạnh cụ thể:Tại +20°C: 500W, Tại 0°C: 340W, Tại -20°C: 200W
Công suất gia nhiệt: 1 kW.
Lưu lượng dòng chảy tối đa: 25 lít/phút.
Áp suất tối đa: 7.5 psi với lực đẩy cao 4 m.
Ms. An 0918 844 870
Bể ổn nhiệt làm lạnh tuần hoàn 30 lít SCR-30
Dung tích bể: 30 lít.
Khoảng nhiệt độ hoạt động: Từ -25°C đến +150°C.
Độ chính xác & Đồng đều: ±0.1°C, độ đồng nhất lòng bể đạt ±0.2°C
Hệ thống làm lạnh: Công suất máy nén 1/3 HP.
Công suất làm lạnh cụ thể:Tại +20°C: 300W, Tại 0°C: 200W, Tại -20°C: 110W
Công suất gia nhiệt: 2.2 kW.
Lưu lượng dòng chảy tối đa: 25 lít/phút.
Áp suất tối đa: 7.5 psi với lực đẩy cao 4 m.
Ms. An 0918 844 870
Bể ổn nhiệt làm lạnh tuần hoàn 22 lít SCR-22
Dung tích bể: 22 lít.
Khoảng nhiệt độ hoạt động: Từ -25°C đến +150°C.
Độ chính xác & Đồng đều: ±0.1°C, độ đồng nhất lòng bể đạt ±0.2°C
Hệ thống làm lạnh: Công suất máy nén 1/3 HP.
Công suất làm lạnh cụ thể:Tại +20°C: 300W, Tại 0°C: 200W, Tại -20°C: 110W
Công suất gia nhiệt: 1 kW.
Lưu lượng dòng chảy tối đa: 25 lít/phút.
Áp suất tối đa: 7.5 psi với lực đẩy cao 4 m.
Ms. An 0918 844 870
Bể ổn nhiệt làm lạnh tuần hoàn 12 lít SCR-12
Dung tích bể: 12 lít.
Khoảng nhiệt độ hoạt động: Từ -25°C đến +150°C.
Độ chính xác & Đồng đều: ±0.1°C, độ đồng nhất lòng bể đạt ±0.2°C
Hệ thống làm lạnh: Công suất máy nén 1/3 HP.
Công suất làm lạnh cụ thể:Tại +20°C: 300W, Tại 0°C: 200W, Tại -20°C: 110W
Công suất gia nhiệt: 1 kW.
Lưu lượng dòng chảy tối đa: 25 lít/phút.
Áp suất tối đa: 7.5 psi với lực đẩy cao 4 m.
Ms. An 0918 844 870
Bể ổn nhiệt làm lạnh tuần hoàn 8 lít SCR-8
Dung tích bể: 8 lít.
Khoảng nhiệt độ hoạt động: Từ -25°C đến +150°C.
Độ chính xác & Đồng đều: ±0.1°C, độ đồng nhất lòng bể đạt ±0.2°C
Hệ thống làm lạnh: Công suất máy nén 1/3 HP.
Công suất làm lạnh cụ thể:Tại +20°C: 300W, Tại 0°C: 200W, Tại -20°C: 110W
Công suất gia nhiệt: 1 kW.
Lưu lượng dòng chảy tối đa: 25 lít/phút.
Áp suất tối đa: 7.5 psi với lực đẩy cao 4 m.
Ms. An 0918 844 870
SL.SCH00430 Bể Gia Nhiệt Tuần Hoàn Nhiệt Độ Cao 30 Lít
Dung tích bể: 30 lít
Khoảng nhiệt độ hoạt động: RT +5°C đến 250°C.
Độ chính xác & Độ phân giải: ±0.1°C với độ phân giải hiển thị 0.1°C.
Độ đồng nhất nhiệt độ: Đạt ±0.2°C
Công suất gia nhiệt: 1 kW
Lưu lượng pump: 16 lít/phút.
Ms. An 0918 844 870
SL.SCH00422 Bể Gia Nhiệt Tuần Hoàn Nhiệt Độ Cao 22 Lít
Dung tích bể: 22 lít
Khoảng nhiệt độ hoạt động: RT +5°C đến 250°C.
Độ chính xác & Độ phân giải: ±0.1°C với độ phân giải hiển thị 0.1°C.
Độ đồng nhất nhiệt độ: Đạt ±0.2°C
Công suất gia nhiệt: 1 kW
Lưu lượng pump: 16 lít/phút.
Ms. An 0918 844 870
SL.SCH00412 Bể Gia Nhiệt Tuần Hoàn Nhiệt Độ Cao 12 Lít
Dung tích bể: 12 lít
Khoảng nhiệt độ hoạt động: RT +5°C đến 250°C.
Độ chính xác & Độ phân giải: ±0.1°C với độ phân giải hiển thị 0.1°C.
Độ đồng nhất nhiệt độ: Đạt ±0.2°C
Công suất gia nhiệt: 1 kW
Lưu lượng pump: 16 lít/phút.
Ms. An 0918 844 870
Bể Gia Nhiệt Tuần Hoàn Nhiệt Độ Cao 8 lít SCH-8 Scilab
Dung tích bể: 8 lít
Khoảng nhiệt độ hoạt động: RT +5°C đến 250°C.
Độ chính xác & Độ phân giải: ±0.1°C với độ phân giải hiển thị 0.1°C.
Độ đồng nhất nhiệt độ: Đạt ±0.2°C
Công suất gia nhiệt: 1 kW
Lưu lượng pump: 16 lít/phút.
Ms. An 0918 844 870
Bể Đo Độ Nhớt SVB-30 Scilab
Dung tích bể: 30 lít.
Số vị trí đặt nhớt kế: Nắp đậy bằng thép không gỉ tích hợp sẵn 5 vị trí
Khoảng nhiệt độ: RT +5°C đến 100°C.
Độ chính xác nhiệt độ: ±0.1°C
Bộ điều khiển: Digital Fuzzy Control.
Tích hợp bơm tuần hoàn mạnh mẽ.
Ms. An 0918 844 870
Bể Lắc Điều Nhiệt SSB-30 Scilab
Dung tích bể: 30 lít.
Kiểu chuyển động lắc: Lắc tịnh tiến theo chiều ngang.
Tốc độ lắc: từ 20 đến 250 vòng/phút (rpm).
Khoảng nhiệt độ: RT +5°C đến 100°C.
Độ chính xác nhiệt độ: ±0.1°C.
Bộ điều khiển kỹ thuật số Digital Fuzzy-control
Ms. An 0918 844 870
Bể Lắc Điều Nhiệt SSB-18 Scilab
Dung tích bể: 18 lít.
Kiểu chuyển động lắc: Lắc tịnh tiến theo chiều ngang.
Tốc độ lắc: từ 20 đến 250 vòng/phút (rpm).
Khoảng nhiệt độ: RT +5°C đến 100°C.
Độ chính xác nhiệt độ: ±0.1°C.
Bộ điều khiển kỹ thuật số Digital Fuzzy-control
Ms. An 0918 844 870
Bể Ổn Nhiệt Có Khuấy MBWCL-5
Dung tích bể: 5 lít
Dải nhiệt độ làm việc: RT +5°C đến 200°C.
Bộ điều khiển nhiệt độ: Công nghệ PID kỹ thuật số, độ ổn định nhiệt độ đạt ±1°C.
Tốc độ khuấy từ: 0 đến 2000 vòng/phút (rpm) bằng núm xoay.
Hệ thống motor và cảm biến: Sử dụng motor DC không chổi than
Công suất gia nhiệt: 1050W.
Ms. An 0918 844 870
Bể Điều Nhiệt Có Tích Hợp Khuấy Từ MBWCL-3 Scilab
Dung tích bể: 4 lít
Dải nhiệt độ làm việc: RT +5°C đến 200°C.
Bộ điều khiển nhiệt độ: Công nghệ PID kỹ thuật số, độ ổn định nhiệt độ đạt ±1°C.
Tốc độ khuấy từ: 0 đến 2000 vòng/phút (rpm) bằng núm xoay.
Hệ thống motor và cảm biến: Sử dụng motor DC không chổi than
Công suất gia nhiệt: 500W.
Ms. An 0918 844 870
Bể chiết nước 6 Vị Trí SciLab
Số vị trí đặt mẫu: 6 vị trí xếp theo một hàng thẳng.
Kích thước lòng bể (Rộng x Sâu x Cao): 910 × 140 × 160 mm
Khoảng nhiệt độ: RT +5°C đến 100°C.
Độ chính xác & Đồng đều: Sai số kiểm soát ±0.2°C (Cảm biến PT100).
Nắp vòng đồng tâm: Đi kèm sẵn 6 bộ nắp vòng bằng thép không gỉ
Sử dụng bộ điều khiển Digital Fuzzy-control
Ms. An 0918 844 870
SL.SEB01004 Bể Chiết Tách 4 Vị Trí
Phạm vi nhiệt độ: Từ +5°C đến 100°C (độ chính xác ± 0.2°C).
Độ đồng nhất nhiệt & Cảm biến: ± 1°C, cảm biến PT100.
Số vị trí (số lỗ): 4 vị trí đặt bình mẫu.
Công suất gia nhiệt: 1.4kW × 2.
Hẹn giờ: Lên đến 99 giờ 59 phút (chế độ trễ hoặc chạy liên tục).
Màn hình & Điều khiển: Màn hình LCD kỹ thuật số có đèn nền, kết hợp bộ điều khiển Jog-Shuttle (vặn + nhấn).T
ính năng an toàn: Chức năng bảo vệ quá nhiệt, quá dòng và phát hiện lỗi cảm biến.
Ms. An 0918 844 870
SL.SCT00180 Bể làm lạnh, 10 lít, 230V, -80℃~-65℃
Dung tích: 10 lít.
Phạm vi nhiệt độ: -80°C đến -65°C.
Bộ điều khiển kỹ thuật số PID hiển thị trên màn hình LCD có đèn nền.
Cung cấp kèm: Thường đi kèm với 02 bẫy thủy tinh..
Ms. An 0918 844 870
Bể Làm Lạnh 10 lít SCT-40 Scilab
Dung tích: 10 lít.
Phạm vi nhiệt độ: -40°C đến -20°C.
Bộ điều khiển kỹ thuật số PID hiển thị trên màn hình LCD có đèn nền.
Cung cấp kèm: Thường đi kèm với 02 bẫy thủy tinh..
Ms. An 0918 844 870
Bể dầu chịu nhiệt cao SHB-22 Scilab
Dung tích: 22 lít
Phạm vi nhiệt độ: Từ RT+5°C đến 250°C
Độ chính xác nhiệt độ: ±1.5°C
Bộ điều khiển: Digital Fuzzy control
Phụ kiện đi kèm: Nắp inox
Ms. An 0918 844 870
Bể dầu chịu nhiệt cao SHB-11 Scilab
Dung tích: 11 lít
Phạm vi nhiệt độ: Từ RT+5°C đến 250°C
Độ chính xác nhiệt độ: ±1.5°C
Bộ điều khiển: Digital Fuzzy control
Phụ kiện đi kèm: Nắp inox
Ms. An 0918 844 870
Bể Dầu Nhiệt Độ Cao 6 lít SHB-6 Scilab
Dung tích: 6 lít
Phạm vi nhiệt độ: Từ RT+5°C đến 250°C
Độ chính xác nhiệt độ: ±1.5°C
Bộ điều khiển: Digital Fuzzy control
Phụ kiện đi kèm: Nắp inox
Ms. An 0918 844 870
Bể ổn nhiệt tuần hoàn SCB-22
Dung tích: 22 lít
Phạm vi nhiệt độ: Từ RT+5°C đến 100°C
Độ chính xác nhiệt độ: ±0.1°C
Bộ điều khiển: Digital Fuzzy control
Phụ kiện đi kèm: Nắp inox
Ms. An 0918 844 870
Bể ổn nhiệt tuần hoàn 11 Lit SCB-11
Dung tích: 11 lít
Phạm vi nhiệt độ: Từ RT+5°C đến 100°C
Độ chính xác nhiệt độ: ±0.1°C
Bộ điều khiển: Digital Fuzzy control
Phụ kiện đi kèm: Nắp inox
Ms. An 0918 844 870
Bể ổn nhiệt tuần hoàn SCB-6
Dung tích: 6 lít
Phạm vi nhiệt độ: Từ RT+5°C đến 100°C
Độ chính xác nhiệt độ: ±0.1°C
Bộ điều khiển: Digital Fuzzy control
Phụ kiện đi kèm: Nắp inox
Ms. An 0918 844 870
Bể Ổn Nhiệt 22L SB-22
Dung tích: 22 lít
Phạm vi nhiệt độ: Từ RT+5°C đến 100°C
Độ chính xác nhiệt độ: ±0.1°C
Bộ điều khiển: Digital Fuzzy control
Phụ kiện đi kèm: Nắp inox
Ms. An 0918 844 870
Bể ỔnNhiệt 11 Lít SB-11 Scilab
Dung tích: 11 lít
Phạm vi nhiệt độ: Từ RT+5°C đến 100°C
Độ chính xác nhiệt độ: ±0.1°C
Bộ điều khiển: Digital Fuzzy control
Phụ kiện đi kèm: Nắp inox
Ms. An 0918 844 870
Bể Điều Nhiệt SB-6 Scilab
Dung tích: 6 lít
Phạm vi nhiệt độ: Từ RT+5°C đến 100°C
Độ chính xác nhiệt độ: ±0.1°C
Bộ điều khiển: Digital Fuzzy control
Phụ kiện đi kèm: Nắp inox
Ms. An 0918 844 870
Đĩa cân chống tĩnh điện Simport®, PS
Dung tích chứa mẫu: 9~355㎖.
Đĩa cân bằng nhựa PS cao cấp.
Có khả năng chống tĩnh điện, bề mặt nhẫn mịn.
Ms. An 0918 844 870
Dĩa Cân Nhôm Dùng 1 lần
Có thể xếp chồng lên nhau, tay cầm liền, thành nhẵn
Dùng để cân, lưu trữ, lấy mẫu và làm khô.
Không phủ lớp chống dính và không dầu.
Ms. An 0918 844 870
Cân 4 Số Lẻ - Hiệu Chuẩn Nội WBA-220A
Mức cân tối đa (Max): 220 g
Độ đọc / Độ chia (Read-out): 0.1 mg
Độ lặp lại (Reproducibility): 0.2 mg
Độ tuyến tính (Linearity): ±0.2 mg
Hiệu chuẩn nội tự động
Ms. An 0918 844 870















































