Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
PTKD - 0918.844.870 Ms.An
Chat Zalo - 0918.844.870 Ms.An
Mail - thuyan.hoay@gmail.com
Sản phẩm nổi bật
Tin tức nổi bật
Kết nối với chúng tôi
Thống kê truy cập
- Đang online 0
- Hôm nay 0
- Hôm qua 0
- Trong tuần 0
- Trong tháng 0
- Tổng cộng 0
Sản phẩm
Thiết Bị Trộn Khí KM20-ECO WITT
- Thiết Bị trộn khí nhỏ gọn.
- Ứng dụng: ngành đồ uống, ví dụ: bia, nước ngọt,...
- Sử dụng 1 hoặc 2 loại khí CO2 và N2 được cài đặt sẳn.
Ms. An 0918 844 870
Máy phân tích khí MAPY LE (inline)
- Máy phân tích khí dùng cho O2, CO2 hoặc O2/CO2, dùng cho các bộ lọc khí lưu lượng (flow pack).
- Phân tích mẫu liên tục (trực tuyến) và lấy mẫu gián đoạn thông qua kim tiêm.
- Lý tưởng để kiểm soát quy trình đóng gói bao bì MAP.
Ms. An 0918 844 870
Máy Phân Tích Khí PA 7.0 WITT
- Ứng dụng kiểm soát chất lượng môi trường trong bao bì MAP và ống hàn.
- Dùng để phân tích liên tục (trực tuyến) và lấy mẫu gián đoạn thông qua kim tiêm.
Ms. An 0918 844 870
Máy Đo MAPY 4.0 WITT
- MAPY 4.0 phân tích khí O2 hoặc O2/CO2 cao cấp, ứng dụng rộng.
- Phân tích mẫu thường và cả mẫu trực tuyến
- Lý tưởng cho giám sát chất lượng bao bì MAP.
- Giao diện Ethernet, màng hình cảm ứng, trực quan.
Ms. An 0918 844 870
Máy Đo Khí OXYPAD WITT
- OXYPAD đo được hầu hết các bao bì MAP (Modified Atmosphere Packaging).
- Máy đo nhanh, chính xác và độ tin cậy cao.
- Thiết kế dạng để bàn di động, nhỏ gọn, tính linh hoạt cao.
Ms. An 0918 844 870
Máy ĐO Khí OXYBABY® Med - Ứng Dụng Y Tế
- OXYBABY® 6.0 P cho phép đo mọi điểm trên đường ống dẫn khí hoặc trực tiếp tại điểm tiêu thụ.
- OXYBABY® 6.0 P xác định loại khí và cả nồng độ từng loại khí.
=> thích hợp cho các đường ống dẫn chịu áp suất cao, như ống hàn.
Ms. An 0918 844 870
Gas Analyser OXYBABY® 6.0 P
- OXYBABY® 6.0 P cho phép đo mọi điểm trên đường ống dẫn khí hoặc trực tiếp tại điểm tiêu thụ.
- OXYBABY® 6.0 P xác định loại khí và cả nồng độ từng loại khí.
=> thích hợp cho các đường ống dẫn chịu áp suất cao, như ống hàn.
Ms. An 0918 844 870
Máy Đo Khí / Hỗn Hợp Khí OXYBABY® M+
- OXYBABY® 6.0 đo hàm lượng khí O2 và CO2 trong bao bì thực phẩm.
- Đo nhanh, chính xác, di động và tính linh hoạt cao.
=> Đảm bảo chất lượng sản phẩm đóng gói / đóng hộp theo HACCP.
Ms. An 0918 844 870
Thiết Bị Đo Nồng Độ Khí OXYBABY® 6.0
- OXYBABY® 6.0 đo hàm lượng khí O2 và CO2 trong bao bì thực phẩm.
- Đo nhanh, chính xác, di động và tính linh hoạt cao.
=> Đảm bảo chất lượng sản phẩm đóng gói / đóng hộp theo HACCP.
Ms. An 0918 844 870
Bơm Màng Lỏng FL 10
- Lưu lượng (max): 0,1 l/phút
- Áp suất (max): 1 bar
- Chiều cao hút (max): 2 mH₂O
=> Vận chuyển hầu hết mọi loại chất lỏng, dù trung tính hay ăn mòn.
Ms. An 0918 844 870
Bơm Màng Lỏng FEM 1.09
- Lưu lượng (max): 0,09 l/phút
- Áp suất (max): 6 bar
- Chiều cao hút (max): 4 mH₂O
=> Vận chuyển hầu hết mọi loại chất lỏng, dù trung tính hay ăn mòn.
Ms. An 0918 844 870
Bộ làm mát nhúng FT200 JULABO
- Phạm vi nhiệt độ: -20°C đến +30°C.
- Làm lạnh nhanh chất lỏng xuống nhiệt độ thấp.
- Làm lạnh ngược chất lỏng kết hợp với máy tuần hoàn nhiệt.
- Thiết kế nhỏ gọn, chiếm ít diện tích, dễ vận hành.
Ms. An 0918 844 870
Bể Tuần Hoàn Nóng / Lạnh Cưỡng Bức Cho Mẫu Bia DYNEO DD-1201F-BF
- Phạm vi nhiệt độ: -40 đến +100 °C.
- Độ ổn định nhiệt độ: ±0.01°C
- Công suất gia nhiệt: 1.2 kW
- Lưu lượng bơm: 28 lít/ phút
Ms. An 0918 844 870
Thiết bị Làm Lạnh FC1200T
- Phạm vi nhiệt độ: -10 đến +80 °C.
- Độ ổn định nhiệt độ: ±0.2°C
- Công suất gia nhiệt: 1.2 kW
- Lưu lượng bơm: 28 lít/ phút
Ms. An 0918 844 870
Bể Tuần Hoàn Nóng Lạnh FC600 JULABO
- Phạm vi nhiệt độ: -20 đến +80 °C.
- Độ ổn định nhiệt độ: ±0.2°C
- Công suất gia nhiệt: 1.2 kW
- Lưu lượng bơm: 20 lít/ phút
Ms. An 0918 844 870
Thiết Bị Làm Lạnh Tuần Hoàn VALEGRO 1001
- Phạm vi nhiệt độ: -20 đến +40 °C.
- Độ ổn định nhiệt độ: ±0.3°C
- Công suất làm lạnh: 1kW
- Áp suất công suất bơm: 0.5 ... 1.1 bar
Ms. An 0918 844 870
Thiết Bị Làm Lạnh Tuần Hoàn VALEGRO 350 JULABO
- Phạm vi nhiệt độ: --20 đến +40 °C.
- Độ ổn định nhiệt độ: ±0.3°C
- Kích thước bể: 23 x 40 x 44.5 cm
- Lưu lượng bơm: 16 l/phút
Ms. An 0918 844 870
Bể Ổn Nhiệt Có Lắc SW22 SW
- Phạm vi nhiệt độ: - 2°C đến 99.9°C.
- Độ ổn định nhiệt độ: ±0.2°C
- Kích thước bể: 50 x 30 / 18 cm
- Tần suất lắc / rung: 20 đến 200 rpm
Ms. An 0918 844 870
Bể Điều Nhiệt PURA 14 JULABO
- Phạm vi nhiệt độ: - 18°C đến 99.9°C.
- Độ ổn định nhiệt độ: ±0.15°C
- Kích thước bể: 42 x 35 x 22 cm
Ms. An 0918 844 870
Bể Ổn Nhiệt PURA 22 JULABO
- Phạm vi nhiệt độ: - 18°C đến 99.9°C.
- Độ ổn định nhiệt độ: ±0.15°C
- Kích thước bể: 64 x 35 x 26 cm
Ms. An 0918 844 870
Ống Ly Tâm 12~40㎖ Hàn Quốc
Ms. An 0918 844 870
Thiết Bị Làm Lạnh Tuần Hoàn CA-1116A
- Phạm vi nhiệt độ: -20 đến+30℃
- Độ chính xác nhiệt điều khiển: ±2℃
- Lưu lượng tối đa: 16 / 18 L/phút
Ms. An 0918 844 870
Bể Làm Lạnh Tuần Hoàn CA-1330 EYELA
- Được thiết kế đặc biệt nhỏ gọn, tiết kiệm không gian lắp đặt.
- Có thể kết hợp đồng thời 2 thiết bị cô quay N-1300 / N1210B.
- Thang nhiệt độ: -20~ 20℃
Ms. An 0918 844 870
Cảm Biến Conducell UPW Hamilton
- Measures conductivity from 0.01 to 1500 μS/cm, ensuring accuracy across all stages of ultrapure water production.
- Operates from 0 to 130 °C and up to 10 bar, ensuring reliability in high-temperature sanitization and pressurized loops.
- Meets USP 645, EP, and JP standards, ensuring suitability for critical ultrapure water applications in pharmaceuticals.
Ms. An 0918 844 870
Single-Use Conductivity
- Wide Measurement Range.
- Certified bio-compatibility, perfect for single-use biopharma applications.
- Ready-To-Use.
Ms. An 0918 844 870
Cảm Biến Polilyte Plus ORP Hamilton
- Provide reliable measurements for highly alkaline and low-conductivity liquids.
- Two individual pores prevent clogging and ensure reliable measurements.
- The sensors offer a minimal diffusion potential.
- Highly reproducible measurements and very stable over a long period of time.
Ms. An 0918 844 870
Cảm Biến ChemoTrode ORP Hamilto
- Provides reliable redox measurements in demanding pharmaceutical, chemical, industrial, mining, ...
- Its refillable electrolyte ensures fast response and longer life, while the Everef-F cartridge prevents clogging.
- Longer Sensor Lifetime.
Ms. An 0918 844 870
Cảm Biến EasyFerm ORP Hamilton
- Reliable ORP measurement for demanding applications.
- Supports CIP, SIP, and autoclaving for seamless integration.
- HP Coatramic diaphragm prevents coating for long-term performance.
Ms. An 0918 844 870
The Hamilton Glucosense Optical Sensor
- Optimize cell culture conditions and accelerate your bioprocess development with confidence.
- Providing accurate, real-time, and in-situ measurements directly within your bioreactor.
- Common applications Pharma & Biopharma, Bioprocess Upstream.
Ms. An 0918 844 870
Hamilton PRP-C18 column
- PRP-C18 columns have genuine pH and chemical stability.
- The PRP-C18 is resistant to temperatures above 100°C.
- The stationary phase stands up to prolonged exposure to concentrations as high as 1 M NaOH and 1 M H2SO4.
Ms. An 0918 844 870
Custom HPLC Column Hamilton
- Hamilton offers 21 polymer-based stationary phases as well as two silica gels (C8 and C18).
- Available for 7.0 and 7.8 mm ID only.
Ms. An 0918 844 870
Custom HPLC Column Packing Service, Semipreparative, PN: 79652
- ID: 7.0 mm/7.8 mm/10 mm, Length: 50 mm/100 mm/150 mm/250 mm/300 mm.
- Part # 79652
- The HPLC column with the stationary phase provided in one of our column hardware configurations.
Ms. An 0918 844 870
Custom Column Analytical 79651 Hamilton
- ID: 1.0 mm/2.1 mm/ 4.1 mm/4.6 mm, Length: 50 mm/100 mm/150 mm/250 mm
- Part # 79651
- The HPLC column with the stationary phase provided in one of our column hardware configurations.
Ms. An 0918 844 870
Hamilton 700 Series Microliter Syringe
- Provide exceptional precision and reliability for low-volume liquid handling.
- Stainless steel plunger and glass barrel are fitted to ensure a tight seal.
- Ideal for everyday applications like HPLC, microinjection, and titration.
Ms. An 0918 844 870
Hamilton 600 Series Microliter Syringes
- With a precision-fit, stainless-steel plunger and finely crafted glass barrel.
- The 600 series syringes offer convenient one-handed operation.
Ms. An 0918 844 870
Bể Đo Độ Nhớt Động Học K23900
- Conforms to: ASTM D445 and related specifications
- Model: K23900 Kinematic Viscosity Bath
Ms. An 0918 844 870
Máy Đo Tỷ Trọng Tự Động K862
- Conforms to: ASTM D1250, D4052, D5002, D5931; ISO 91, 12185; DIN 51757; IP 365
- Model: K862 Automatic Density Meter
Ms. An 0918 844 870
Máy Đo Điểm Chớp Cháy Cốc Kín Tự Động K71000 Koehler
- Conforms to: ASTM D93 Procedure A, B and C; IP 34; ISO 2719; DIN EN 22719; JIS K2265; NF M 07-019
- Model: K71000 Automatic Pensky-Martens Closed Cup Flash Point Tester
Ms. An 0918 844 870
Nhớt Kế BS/IP/MSL Cannon
BS/IP/MSL Miniature Suspended Level Viscometers.
ASTM D445 and ISO 3104.
Ms. An 0918 844 870
Nhớt Kế 9724-T50 Cannon
Asphalt Institute Vacuum Viscometer, size 25, with attached holder, CALIBRATED.
ASTM D2171
Code: 9724-T50
Ms. An 0918 844 870
Chất Chuẩn Độ Nhớt 9727-E10
N600 Viscosity Standard.
ASTM D2170, ASTM D2171
Code: 9727-E10
Ms. An 0918 844 870
Chất Chuẩn Độ Nhớt 9727-E30
N190000 Viscosity Standard.
ASTM D2170, ASTM D2171
Code: 9727-E30
Ms. An 0918 844 870
Chất Chuẩn Độ Nhớt N150000
N150000 Viscosity Standard.
ASTM D2170, ASTM D2171
Code: 9727-E29
Ms. An 0918 844 870
Chất Chuẩn Độ Nhớt 9727-C36
N.26 Viscosity Standard.
ASTM D445/D446, ISO 3104/3105
Code: 9727-C36
Ms. An 0918 844 870
Chất Chuẩn Độ Nhớt 9727-C46
N.250 Viscosity Standard.
ASTM D445/D446, ISO 3104/3105
Code: 9727-C46
Ms. An 0918 844 870
















































