HOTLINE

0918.844.870 Ms. An

Sản phẩm

mỗi trang

Bơm Màng Chân Không LABOPORT® UN 816.3 KT.45P KNF

- Lưu lượng tối đa: 16 lít/phút

- Áp suất hút chân không tối đa: 20 mbar

- Áp suất tối đa: 0.5 bar

 

Ms. An 0918 844 870

Bơm Màng Chân Không LABOPORT® UN 811 KV.45P KNF

- Lưu lượng tối đa: 13 lít/phút

- Áp suất hút chân không tối đa: 100 mbar

- Áp suất tối đa: 0.5 bar

 

Ms. An 0918 844 870

Bơm Màng Chân Không UN 811 KNF

- Lưu lượng tối đa: 11.5 lít/phút

- Điểm chân không tối đa: 290 mbar

- Áp suất tối đa: 2 bar

 

Ms. An 0918 844 870

Bơm Màng Chân Không Tối Đa N96

- Lưu lượng tối đa: 7 lít/phút

- Điểm chân không tối đa: 130 mbar

- Áp suất tối đa: 2.5 bar

 

Ms. An 0918 844 870

Bể Tuần Hoàn Lạnh FL601

Thang nhiệt độ: -20 °C đến +40 °C

Kích thước bể chứa: 32 x 50 x 62 cm

Ms. An 0918 844 870

Bể Tuần Hoàn Lạnh / Nóng Julabo

Thang nhiệt độ: -90 °C đến +100 °C

Kích thước bể chứa: 13 x 15 / 15 cm

Ms. An 0918 844 870

Bể Ổn Nhiệt Pura 22

Thang nhiệt độ: 18 đến 99.9°C

Kích thước bể chứa: 55 x 27 / 18 cm

Ms. An 0918 844 870

Burret Điện Tử 0- 50/0.01ml

Xuất sứ: Đức

Phạm vi định lượng: 0 - 50ml

Độ phân giải định lượng: 0.01ml

Có phần mềm lưu dữ liệu, cổng RS-232 kết nối PC.

Tương thích cổ bình: GL25, GL28, GL45/32, S40, GL45

Ms. An 0918 844 870

Hệ Thống Bơm Chân Không Kháng Hóa Chất SC 840G KNF

Nhà sản xuất: KNF - Đức

Lưu lượng tối đa: 34L/Phút

Áp suất chân không tối đa: 6mbar

Ms. An 0918 844 870

Hệ Thống Bơm Chân Không SC 820G

Nhà sản xuất: KNF - Đức

Lưu lượng tối đa: 20L/Phút

Áp suất chân không tối đa: 6mbar

Ms. An 0918 844 870

Bơm Chân Không KNF UN 86 KT.45P

Nhà sản xuất: KNF - Đức

Lưu lượng tối đa: 5.5L/Phút

Áp suất chân không tối đa: 160mbar

Ms. An 0918 844 870

Bể Hằng Nhiệt Có Khuấy EYELA

- Thang nhiệt độ: 0 đến 180℃, -80 đến 20℃, -40 đến 0℃, -80 đến 0℃, -30 đến 95℃, ....

- Thể tích bể từ 4L đến 41L, nhiều dòng, dễ lựa chọn.

- Độ ổn định nhiệt độ cài đặt rất cao, đảm bảo điều kiện nhiệt lý tưởng cho người dùng.

Ms. An 0918 844 870

Bơm Nhu Động Hãng Eyela - Nhật Bản

- Phạm vi lưu lượng rộng, ổn định và chính xác.

- Nhiều dòng bơm với ông suất và thiết kế khác nhau, đáp ứng các ứng dụng khác nhau.

- Thiết kế theo tiêu chuẩn Nhật bản, cho độ bền cao.

Ms. An 0918 844 870

Thiết Bị Cô Quay EYELA - Nhật Bản

- Công suất cô quay từ 10ml đến 20L.

- Phạm vi sử dụng rộng, từ nhạy cảm nhiệt tới nhiệt độ cao. 

- Có nhiều cấu hình máy, đáp ứng hết các nhu cầu của người dùng.

Ms. An 0918 844 870

Tủ Ấm 5 Tầng MTI-1100 EYELA

- Có 5 buồng điều khiển nhiệt độ độc lập.

- Phạm vi gia nhiệt: 5°C đến 50°C

- Có thể lắp tủ máy lắc trong tủ ấm để nuôi cấy có lắc

Ms. An 0918 844 870

TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC WFO-1020W EYELA

- Thể tích tủ: 300L

- Phạm vi gia nhiệt: RT + 10°C đến 270°C

- Độ chính xác nhiệt độ: 1°C

- Loại đối lưu: Đối lưu cưỡng bức

Ms. An 0918 844 870

Tủ Sấy Cưỡng Bức WFO-1020 Eyela

- Thể tích tủ: 300L

- Phạm vi gia nhiệt: RT + 10°C đến 270°C

- Độ chính xác nhiệt độ: 1°C

- Loại đối lưu: Đối lưu cưỡng bức

Ms. An 0918 844 870

Tủ Sấy WFO-520 EYELA

- Thể tích tủ: 151L

- Phạm vi gia nhiệt: RT + 10°C đến 300°C

- Độ chính xác nhiệt độ: 1°C

- Loại đối lưu: Đối lưu cưỡng bức

Ms. An 0918 844 870

Tủ Sấy Đối Lưu NDO-520 EYELA

- Thể tích tủ: 163L

- Phạm vi gia nhiệt: RT + 10°C đến 300°C

- Độ chính xác nhiệt độ: 1°C

Ms. An 0918 844 870

Tủ Sấy Đối Lưu Tự Nhiên NDO-520W

- Thể tích tủ: 163L

- Phạm vi gia nhiệt: RT + 10°C đến 270°C

- Độ chính xác nhiệt độ: 1°C

Ms. An 0918 844 870

Tủ Sấy Đối Lưu Tự Nhiên NDO-420W EYELA

- Thể tích tủ: 97L

- Phạm vi gia nhiệt: RT + 10°C đến 270°C

- Độ chính xác nhiệt độ: 1°C

Ms. An 0918 844 870

Cảm Biến Đo Mật Độ Tế Bào Dencytee Arc RS485

- Cảm biến quang học Dencytee Arc RS485 đo trực tuyến.

- Đo mật độ tế bào tổng thể và độ đục thông qua độ truyền qua và độ phản xạ.

Ms. An 0918 844 870

Cảm biến Đo Mật Độ Tế Bào Incyte Arc Expert Hamilton

- Đo mật độ tế bào sống theo thời gian thực, trực tuyến, điều cần thiết để tối ưu hóa.

- Kiểm soát quy trình dựa trên dữ liệu trong công nghệ sinh học.

Ms. An 0918 844 870

Cảm Biến Đo Mật Độ Tế Bào Hamilton

- Theo dõi sự phát triển tế bào một cách toàn diện và trực tuyến.

- Tiết kiệm thời gian và giảm thiểu rủi ro ô nhiễm.

- Hỗ trợ nâng cao năng suất và chất lượng.

Ms. An 0918 844 870

Mô-đun Phân Cực Dùng Cho Cảm Biến Oxy Hamilton

- Sử dụng để phân cực cảm biến oxy hòa tan trước khi đưa vào quy trình.

- Có 3 loại mô đun phân cực: loại B, OxyFerm và OxyFerm VP.

Ms. An 0918 844 870

237135 Bộ Kit OxyGold Membrane Hamilton

- Được thiết kế đặc biệt để bảo trì các cảm biến OxyGold B và Oxygold G của Hamilton.

Ms. An 0918 844 870

243111 Cảm Biến OxyGold G Arc 225

- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.

- OxyGold G Arc đo lượng oxy ở mức vết (phần tỷ) kết hợp với công nghệ cảm biến thông minh Arc.

- Đầu ra tiêu chuẩn công nghiệp 4 - 20mA và Modbus

Ms. An 0918 844 870

243110 OxyGold G Arc 120 Hamilton

- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.

- OxyGold G Arc đo lượng oxy ở mức vết (phần tỷ) kết hợp với công nghệ cảm biến thông minh Arc.

- Đầu ra tiêu chuẩn công nghiệp 4 - 20mA và Modbus

Ms. An 0918 844 870

237185 OxyGold B 225

- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.

- OxyGold B rất phù hợp cho các ứng dụng có chứa carbon dioxide hoặc các khí axit khác.

- Sử dụng đầu nối VP và đầu ra dòng điện nanoamp (nA).

Ms. An 0918 844 870

237180 OxyGold B 120

- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.

- OxyGold B rất phù hợp cho các ứng dụng có chứa carbon dioxide hoặc các khí axit khác.

- Sử dụng đầu nối VP và đầu ra dòng điện nanoamp (nA).

Ms. An 0918 844 870

Cảm biến oxy hòa tan OxyGold Hamilton

- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.

- Ứng dụng trong ngành dược phẩm, vi điện tử và áp suất cao.

- OxyGold Arc, tích hợp công nghệ Arc với đầu ra kỹ thuật số (4-20mA, Modbus).

- OxyGold Traditional, sử dụng đầu nối VP và đầu ra dòng điện nanoamp (nA).

Ms. An 0918 844 870

Cảm biến Do OXY Hòa Tan Hamilton

- Có 3 loại: OxyFerm FDA, OxyGold và Oxysens

- Phạm vi đo: 10 ppb - 40 ppm

 

Ms. An 0918 844 870

243100 Cảm Biến OxyFerm FDA Arc 120

- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.

- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.

- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.

 

Ms. An 0918 844 870

237544 Cảm Biến OxyFerm FDA VP 425

- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.

- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.

- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.

 

Ms. An 0918 844 870

237542 Cảm Biến OxyFerm FDA VP 225

- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.

- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.

- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.

 

Ms. An 0918 844 870

237450 Cảm Biến OxyFerm FDA 120

- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.

- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.

- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.

 

Ms. An 0918 844 870

Cảm biến oxy hòa tan OxyFerm FDA Hamilton

- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.

- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.

- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.

 

Ms. An 0918 844 870

Dung dịch Điện Giải Oxylyte

- Được pha chế đặc biệt để bảo trì đúng cách các cảm biến Hamilton OxyGold và OxyFerm.

- Đảm bảo cảm biến hoạt động trơn tru.

- Đảm bảo độ chính xác cao.

- Kéo dài tuổi thọ cảm biến.

Ms. An 0918 844 870

238290 Dung Dịch Vệ Sinh Điện Cực Hamilton

-  Dùng cho tất cả các điện cực pH màng thủy tinh.

- Duy trì hiệu suất cảm biến tối ưu với các giải pháp dễ sử dụng.

- Kéo dài tuổi thọ cảm biến bằng cách bảo quản và bảo trì đúng cách.

- Khôi phục độ chính xác của cảm biến pH bằng quy trình làm sạch hai bước chuyên biệt.

Ms. An 0918 844 870

238036 Dung dịch điện giải Hamilton 3 M KCl, 100 mL

-  Đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của các điện cực.

- Duy trì tình trạng tối ưu của cảm biến.

- Nhiều loại điện giải khác nhau đáp ứng hầu hết nhu cầu sử dụng của người dùng.

Ms. An 0918 844 870

281057 Dung dịch điện giải Hamilton 1M KNO3, 100 mL

-  Đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của các điện cực.

- Duy trì tình trạng tối ưu của cảm biến.

- Nhiều loại điện giải khác nhau đáp ứng hầu hết nhu cầu sử dụng của người dùng.

Ms. An 0918 844 870

Dung Dịch Điện Giải pH

-  Đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của các điện cực.

- Duy trì tình trạng tối ưu của cảm biến.

- Nhiều loại điện giải khác nhau đáp ứng hầu hết nhu cầu sử dụng của người dùng.

Ms. An 0918 844 870

Bộ chuyển đổi Arc Wi 1G Bluetooth Hamilton

- Kết nối Bluetooth không dây.

- Giúp hiệu chuẩn cảm biến đo

- Cung cáp chỉ báo trực quan (thay đổi màu sắc trên vỏ dụng cụ).

Ms. An 0918 844 870

Cảm Biến Đo Đường Huyết GlucoSense Hamilton

- Ứng dụng trong các lò phản ứng sinh học nuôi cấy tế bào.

- Cung cấp khả năng giám sát glucose tại chỗ chính xác theo thời gian thực.

- Được thiết kế nhỏ gọn, độ bền cao và khả năng tương thích với PG 13.5

Ms. An 0918 844 870

Bể tuần hoàn nhiệt độ thấp & Bơm tuần hoàn PFR-1000 EYELA

- Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: -40 đến -20℃

- Lưu lượng tối đa 8/12 L/phút.

- Công suất làm lạnh 310W (ở -30°C).

Ms. An 0918 844 870

Thiết Bị Tổng Hợp Vi Sóng GPS-1000 EYELA

- Được trang bị buồng gia nhiệt bằng nhôm, vừa gia nhiệt vừa làm mát.

- Sử dụng bộ dao động vi sóng bán dẫn để tạo ra sóng truyền đơn.

- Phạm vi kiểm soát nhiệt: -13 đến 200 độ

- Thể tích tổng hợp: 0,5–1 mL (tùy chọn: 1–5 mL, 5–10 mL)

- Tốc độ khuấy: 100 đến 2000 rpm

Ms. An 0918 844 870

Thiết Bị Kiểm Tra Lực MultiTest-dV

- Máy đo lực căng và nén từ 2 N đến công suất 2,5 kN (550 lbf).

- Sử dụng phần mềm VectorPro Lite.

Ms. An 0918 844 870

Top