Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
PTKD - 0918.844.870 Ms.An
Chat Zalo - 0918.844.870 Ms.An
Mail - thuyan.hoay@gmail.com
Sản phẩm nổi bật
Tin tức nổi bật
Kết nối với chúng tôi
Thống kê truy cập
- Đang online 0
- Hôm nay 0
- Hôm qua 0
- Trong tuần 0
- Trong tháng 0
- Tổng cộng 0
Thiết Bị Hamilton
- Thiết bị pha loãng định lượng có độ chính xác tốt hơn 99%, không phụ thuộc vào độ nhớt, áp suất hơi và nhiệt độ của chất lỏng.
- Ống tiêm, kim tiêm, cột sắt ký, Đầu đò cảm biến, pipet, micro pipet, GC Septa, ...Đáp ứng các tiêu chuẩn hàng đầu về chất lượng.
Máy Lọc Nước Smart UP 900 (TOC) Human
- Đáp ứng tiêu chuẩn: CE, NRTL, ISO 9001, ISO14001.
- Công suất lọc: 1.8 đến 2.0 Lít / giờ
- Độ tinh khiết điện trở kháng: Đạt mức tối đa 18.3 MΩ·cm
- TOC: 0 - 200 ppb
- Màng hình cảm ứng: 7.85 in
Ms. An 0918 844 870
Máy Lọc Nước Smart UP 900 Human
- Đáp ứng tiêu chuẩn: CE, NRTL, ISO 9001, ISO14001.
- Công suất lọc: 1.8 đến 2.0 Lít / giờ
- Độ tinh khiết điện trở kháng: Đạt mức tối đa 18.3 MΩ·cm
- Màng hình cảm ứng: 7.85 in
Ms. An 0918 844 870
Máy Lọc Nước Human Smart RO 600
- Đáp ứng tiêu chuẩn: CE, NRTL, ISO 9001, ISO14001.
- Lưu lượng lọc RO: 60L/ giờ
- Độ dẫn nước tinh khiết RO: 0.2 đến 250µs/cm
- Công nghệ màng lọc RO giúp loại bỏ 95% - 99% các ion và chất hòa tan, hữu cơ,...vi khuẩn.
- Màng hình cảm ứng: 7.85 in
Ms. An 0918 844 870
Máy Lọc Nước Human Smart RO 500
- Đáp ứng tiêu chuẩn: CE, NRTL, ISO 9001, ISO14001.
- Lưu lượng lọc RO: 50L/ giờ
- Độ dẫn nước tinh khiết RO: 0.2 đến 250µs/cm
- Công nghệ màng lọc RO giúp loại bỏ 95% - 99% các ion và chất hòa tan, hữu cơ,...vi khuẩn.
- Màng hình cảm ứng: 7.85 in
Ms. An 0918 844 870
Máy Lọc Nước Human Smart RO 380
- Đáp ứng tiêu chuẩn: CE, NRTL, ISO 9001, ISO14001.
- Lưu lượng lọc RO: 35L/ giờ
- Độ dẫn nước tinh khiết RO: 0.2 đến 250µs/cm
- Công nghệ màng lọc RO giúp loại bỏ 95% - 99% các ion và chất hòa tan, hữu cơ,...vi khuẩn.
- Màng hình cảm ứng: 7.85 in
Ms. An 0918 844 870
Máy Lọc Nước Human Smart RO 280
- Đáp ứng tiêu chuẩn: CE, NRTL, ISO 9001, ISO14001.
- Lưu lượng lọc RO: 25L/ giờ
- Độ dẫn nước tinh khiết RO: 0.2 đến 250µs/cm
- Công nghệ màng lọc RO giúp loại bỏ 95% - 99% các ion và chất hòa tan, hữu cơ,...vi khuẩn.
- Màng hình cảm ứng: 7.85 in
Ms. An 0918 844 870
Máy Lọc Nước Human Smart RO 180
- Đáp ứng tiêu chuẩn: CE, NRTL, ISO 9001, ISO14001.
- Lưu lượng lọc RO: 15L/ giờ
- Độ dẫn nước tinh khiết RO: 0.2 đến 250µs/cm
- Công nghệ màng lọc RO giúp loại bỏ 95% - 99% các ion và chất hòa tan, hữu cơ,...vi khuẩn.
- Màng hình cảm ứng: 7.85 in
Ms. An 0918 844 870
10 µL, Gastight Syringe, Small Removable Needle (RN), PN: 80030
10 µL, Gastight Syringe, Small Removable Needle (RN), PN: 80030
Ms. An 0918 844 870
Cột Hamilton PRP-X300
- Cột Hamilton PRP-X300: tách các rượu và axit hữu cơ có cấu trúc tương tự nhau.
Ms. An 0918 844 870
Analytical Guard Cartridge Starter Kit, PRP-3, PN: 79393
Cột bảo vệ: giữ lại bất kỳ hợp chất / vật liệu dạng hạt nào có thể làm tắc nghẽn các tấm lọc hoặc bám dính mạnh vào cột chính, nhờ đó bảo vệ và kéo dài tuổi thọ của cột chính đắt tiền hơn.
Ms. An 0918 844 870
Cột PRP-3 10 µm, 4,1 x 150 mm, PN: 79466
Bề mặt nhằm tăng cường sự đóng góp của các lỗ xốp có kích thước lớn.
Bằng cách sử dụng kích thước lỗ xốp 300 Å, PRP-3 được tối ưu hóa cho việc tách các đại phân tử.
Ms. An 0918 844 870
PRP-3, 10 µm Bulk Resin, PN: 79701
- Giải pháp tiết kiệm chi phí cho việc thử nghiệm và phân tích chuyên biệt.
Ms. An 0918 844 870
Cột HPLC PRP-3 Hamilton
- Cột PRP-3 có kích thước lỗ xốp lớn hơn (300 Å) để tách protein.
Ms. An 0918 844 870
PRP-h5 5 µm, 4,6 x 250 mm, PN: 79273
ID: 1.0 mm/2.1 mm/ 4.1 mm/4.6 mm, Length: 50 mm/100 mm/150 mm/250 mm
Part # 79641
Ms. An 0918 844 870
Analytical HPLC Column PN: 79641
ID: 1.0 mm/2.1 mm/ 4.1 mm/4.6 mm, Length: 50 mm/100 mm/150 mm/250 mm
Part # 79641
Ms. An 0918 844 870
Analytical HPLC Column 79641 Hamilton
ID: 1.0 mm/2.1 mm/ 4.1 mm/4.6 mm, Length: 50 mm/100 mm/150 mm/250 mm
Part # 79641
Ms. An 0918 844 870
Analytical Guard Cartridge Holder, PEEK, PN: 79477
- Cột bảo vệ sẽ giữ lại bất kỳ hợp chất hoặc vật liệu dạng hạt nào có thể làm tắc nghẽn các tấm lọc hoặc bám dính mạnh vào cột chính.
- Bảo vệ và kéo dài tuổi thọ của cột chính đắt tiền hơn.
Ms. An 0918 844 870
PRP-h5, 12-20 µm Bulk Resin, PN: 79280
- Nhựa sắc ký dùng để nhồi vào cột sắc ký.
- Giải pháp tối ưu tiết kiệm chi phí.
Ms. An 0918 844 870
Cột bảo vệ PRP-h5 Hamilton
- Được sử dụng ở phía trước cột phân tích, cột điều chế hoặc cột bán điều chế.
- Được sử dụng thay cho phương pháp chiết pha rắn hoặc các bước chuẩn bị loại bỏ chất nền khác.
Ms. An 0918 844 870
Cột HPLC PRP-h5 Hamilton
- PRP-h5 có chức năng kỵ nước nhờ hạt polymer pentafluorinated, tạo ra sự khác biệt về tính chọn lọc so với các pha tĩnh silica C18 tiêu chuẩn.
Ms. An 0918 844 870
Cột Sắc Ký Pha Đảo PRP-Z2 Hamilton
- PRP-Z2 được cấu tạo từ hạt nhựa polymer, liên kết chéo cao.
- Các hạt PRP-Z2 có kích thước lỗ xốp (160 Å): phù hợp phân tách phân tử lớn như protein nhỏ, peptide, oligonucleotide và số hợp chất phân cực nhỏ.
- PRP-Z2 được tối đa hóa khả năng giữ lại các chất phân cực thông qua sự kết hợp giữa các lỗ xốp sâu hơn, diện tích bề mặt lớn hơn và các nhóm phân cực được nhúng bên trong.
Ms. An 0918 844 870
Cảm Biến Đo Mật Độ Tế Bào Sống Một Lần Incyte SU Hamilton
- Đáp ứng nhu cầu đo mật độ tế bào sống một lần.
Ms. An 0918 844 870
Cảm Biến Đo Mật Độ Tế Bào Dencytee Arc RS485
- Cảm biến quang học Dencytee Arc RS485 đo trực tuyến.
- Đo mật độ tế bào tổng thể và độ đục thông qua độ truyền qua và độ phản xạ.
Ms. An 0918 844 870
Cảm biến Đo Mật Độ Tế Bào Incyte Arc Expert Hamilton
- Đo mật độ tế bào sống theo thời gian thực, trực tuyến, điều cần thiết để tối ưu hóa.
- Kiểm soát quy trình dựa trên dữ liệu trong công nghệ sinh học.
Ms. An 0918 844 870
Cảm Biến Đo Mật Độ Tế Bào Hamilton
- Theo dõi sự phát triển tế bào một cách toàn diện và trực tuyến.
- Tiết kiệm thời gian và giảm thiểu rủi ro ô nhiễm.
- Hỗ trợ nâng cao năng suất và chất lượng.
Ms. An 0918 844 870
Mô-đun Phân Cực Dùng Cho Cảm Biến Oxy Hamilton
- Sử dụng để phân cực cảm biến oxy hòa tan trước khi đưa vào quy trình.
- Có 3 loại mô đun phân cực: loại B, OxyFerm và OxyFerm VP.
Ms. An 0918 844 870
237135 Bộ Kit OxyGold Membrane Hamilton
- Được thiết kế đặc biệt để bảo trì các cảm biến OxyGold B và Oxygold G của Hamilton.
Ms. An 0918 844 870
243111 Cảm Biến OxyGold G Arc 225
- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.
- OxyGold G Arc đo lượng oxy ở mức vết (phần tỷ) kết hợp với công nghệ cảm biến thông minh Arc.
- Đầu ra tiêu chuẩn công nghiệp 4 - 20mA và Modbus
Ms. An 0918 844 870
243110 OxyGold G Arc 120 Hamilton
- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.
- OxyGold G Arc đo lượng oxy ở mức vết (phần tỷ) kết hợp với công nghệ cảm biến thông minh Arc.
- Đầu ra tiêu chuẩn công nghiệp 4 - 20mA và Modbus
Ms. An 0918 844 870
237185 OxyGold B 225
- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.
- OxyGold B rất phù hợp cho các ứng dụng có chứa carbon dioxide hoặc các khí axit khác.
- Sử dụng đầu nối VP và đầu ra dòng điện nanoamp (nA).
Ms. An 0918 844 870
237180 OxyGold B 120
- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.
- OxyGold B rất phù hợp cho các ứng dụng có chứa carbon dioxide hoặc các khí axit khác.
- Sử dụng đầu nối VP và đầu ra dòng điện nanoamp (nA).
Ms. An 0918 844 870
Cảm biến oxy hòa tan OxyGold Hamilton
- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.
- Ứng dụng trong ngành dược phẩm, vi điện tử và áp suất cao.
- OxyGold Arc, tích hợp công nghệ Arc với đầu ra kỹ thuật số (4-20mA, Modbus).
- OxyGold Traditional, sử dụng đầu nối VP và đầu ra dòng điện nanoamp (nA).
Ms. An 0918 844 870
Cảm biến Do OXY Hòa Tan Hamilton
- Có 3 loại: OxyFerm FDA, OxyGold và Oxysens
- Phạm vi đo: 10 ppb - 40 ppm
Ms. An 0918 844 870
243100 Cảm Biến OxyFerm FDA Arc 120
- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.
- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.
- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.
Ms. An 0918 844 870
237544 Cảm Biến OxyFerm FDA VP 425
- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.
- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.
- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.
Ms. An 0918 844 870
237542 Cảm Biến OxyFerm FDA VP 225
- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.
- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.
- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.
Ms. An 0918 844 870
237450 Cảm Biến OxyFerm FDA 120
- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.
- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.
- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.
Ms. An 0918 844 870
Cảm biến oxy hòa tan OxyFerm FDA Hamilton
- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.
- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.
- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.
Ms. An 0918 844 870
Dung dịch Điện Giải Oxylyte
- Được pha chế đặc biệt để bảo trì đúng cách các cảm biến Hamilton OxyGold và OxyFerm.
- Đảm bảo cảm biến hoạt động trơn tru.
- Đảm bảo độ chính xác cao.
- Kéo dài tuổi thọ cảm biến.
Ms. An 0918 844 870
238290 Dung Dịch Vệ Sinh Điện Cực Hamilton
- Dùng cho tất cả các điện cực pH màng thủy tinh.
- Duy trì hiệu suất cảm biến tối ưu với các giải pháp dễ sử dụng.
- Kéo dài tuổi thọ cảm biến bằng cách bảo quản và bảo trì đúng cách.
- Khôi phục độ chính xác của cảm biến pH bằng quy trình làm sạch hai bước chuyên biệt.
Ms. An 0918 844 870
238036 Dung dịch điện giải Hamilton 3 M KCl, 100 mL
- Đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của các điện cực.
- Duy trì tình trạng tối ưu của cảm biến.
- Nhiều loại điện giải khác nhau đáp ứng hầu hết nhu cầu sử dụng của người dùng.
Ms. An 0918 844 870
281057 Dung dịch điện giải Hamilton 1M KNO3, 100 mL
- Đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của các điện cực.
- Duy trì tình trạng tối ưu của cảm biến.
- Nhiều loại điện giải khác nhau đáp ứng hầu hết nhu cầu sử dụng của người dùng.
Ms. An 0918 844 870
Dung Dịch Điện Giải pH
- Đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của các điện cực.
- Duy trì tình trạng tối ưu của cảm biến.
- Nhiều loại điện giải khác nhau đáp ứng hầu hết nhu cầu sử dụng của người dùng.
Ms. An 0918 844 870
Bộ chuyển đổi Arc Wi 1G Bluetooth Hamilton
- Kết nối Bluetooth không dây.
- Giúp hiệu chuẩn cảm biến đo
- Cung cáp chỉ báo trực quan (thay đổi màu sắc trên vỏ dụng cụ).
Ms. An 0918 844 870
Cảm Biến Đo Đường Huyết GlucoSense Hamilton
- Ứng dụng trong các lò phản ứng sinh học nuôi cấy tế bào.
- Cung cấp khả năng giám sát glucose tại chỗ chính xác theo thời gian thực.
- Được thiết kế nhỏ gọn, độ bền cao và khả năng tương thích với PG 13.5
Ms. An 0918 844 870
Hamilton's CO₂NTROL RS485
Là một cảm biến bán dẫn đo trực tiếp lượng CO₂ hòa tan.
Cung cấp khả năng điều khiển trực tuyến, thời gian thực.
Hiệu chuẩn cảm biến đơn giản trong không khí và khí.
Phạm vi đo được từ 5 đến 1000 mbar.
Ms. An 0918 844 870
Cảm Biến Đo CO2 Hòa Tân CO₂NTROL RS485
Là một cảm biến bán dẫn đo trực tiếp lượng CO₂ hòa tan.
Cung cấp khả năng điều khiển trực tuyến, thời gian thực.
Hiệu chuẩn cảm biến đơn giản trong không khí và khí.
Phạm vi đo được từ 5 đến 1000 mbar.
Ms. An 0918 844 870
















































