Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
PTKD - 0918.844.870 Ms.An
Chat Zalo - 0918.844.870 Ms.An
Mail - thuyan.hoay@gmail.com
Sản phẩm nổi bật
Tin tức nổi bật
Kết nối với chúng tôi
Thống kê truy cập
- Đang online 0
- Hôm nay 0
- Hôm qua 0
- Trong tuần 0
- Trong tháng 0
- Tổng cộng 0
Thiết Bị Hamilton
- Thiết bị pha loãng định lượng có độ chính xác tốt hơn 99%, không phụ thuộc vào độ nhớt, áp suất hơi và nhiệt độ của chất lỏng.
- Ống tiêm, kim tiêm, cột sắt ký, Đầu đò cảm biến, pipet, micro pipet, GC Septa, ...Đáp ứng các tiêu chuẩn hàng đầu về chất lượng.
Cảm Biến Đo Mật Độ Tế Bào Sống Một Lần Incyte SU Hamilton
- Đáp ứng nhu cầu đo mật độ tế bào sống một lần.
Ms. An 0918 844 870
Cảm Biến Đo Mật Độ Tế Bào Dencytee Arc RS485
- Cảm biến quang học Dencytee Arc RS485 đo trực tuyến.
- Đo mật độ tế bào tổng thể và độ đục thông qua độ truyền qua và độ phản xạ.
Ms. An 0918 844 870
Cảm biến Đo Mật Độ Tế Bào Incyte Arc Expert Hamilton
- Đo mật độ tế bào sống theo thời gian thực, trực tuyến, điều cần thiết để tối ưu hóa.
- Kiểm soát quy trình dựa trên dữ liệu trong công nghệ sinh học.
Ms. An 0918 844 870
Cảm Biến Đo Mật Độ Tế Bào Hamilton
- Theo dõi sự phát triển tế bào một cách toàn diện và trực tuyến.
- Tiết kiệm thời gian và giảm thiểu rủi ro ô nhiễm.
- Hỗ trợ nâng cao năng suất và chất lượng.
Ms. An 0918 844 870
Mô-đun Phân Cực Dùng Cho Cảm Biến Oxy Hamilton
- Sử dụng để phân cực cảm biến oxy hòa tan trước khi đưa vào quy trình.
- Có 3 loại mô đun phân cực: loại B, OxyFerm và OxyFerm VP.
Ms. An 0918 844 870
237135 Bộ Kit OxyGold Membrane Hamilton
- Được thiết kế đặc biệt để bảo trì các cảm biến OxyGold B và Oxygold G của Hamilton.
Ms. An 0918 844 870
243111 Cảm Biến OxyGold G Arc 225
- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.
- OxyGold G Arc đo lượng oxy ở mức vết (phần tỷ) kết hợp với công nghệ cảm biến thông minh Arc.
- Đầu ra tiêu chuẩn công nghiệp 4 - 20mA và Modbus
Ms. An 0918 844 870
243110 OxyGold G Arc 120 Hamilton
- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.
- OxyGold G Arc đo lượng oxy ở mức vết (phần tỷ) kết hợp với công nghệ cảm biến thông minh Arc.
- Đầu ra tiêu chuẩn công nghiệp 4 - 20mA và Modbus
Ms. An 0918 844 870
237185 OxyGold B 225
- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.
- OxyGold B rất phù hợp cho các ứng dụng có chứa carbon dioxide hoặc các khí axit khác.
- Sử dụng đầu nối VP và đầu ra dòng điện nanoamp (nA).
Ms. An 0918 844 870
237180 OxyGold B 120
- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.
- OxyGold B rất phù hợp cho các ứng dụng có chứa carbon dioxide hoặc các khí axit khác.
- Sử dụng đầu nối VP và đầu ra dòng điện nanoamp (nA).
Ms. An 0918 844 870
Cảm biến oxy hòa tan OxyGold Hamilton
- Đo lượng oxy hòa tan dấu vết trong các sản phẩm dược phẩm, điện tử và ứng dụng cao.
- Ứng dụng trong ngành dược phẩm, vi điện tử và áp suất cao.
- OxyGold Arc, tích hợp công nghệ Arc với đầu ra kỹ thuật số (4-20mA, Modbus).
- OxyGold Traditional, sử dụng đầu nối VP và đầu ra dòng điện nanoamp (nA).
Ms. An 0918 844 870
Cảm biến Do OXY Hòa Tan Hamilton
- Có 3 loại: OxyFerm FDA, OxyGold và Oxysens
- Phạm vi đo: 10 ppb - 40 ppm
Ms. An 0918 844 870
243100 Cảm Biến OxyFerm FDA Arc 120
- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.
- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.
- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.
Ms. An 0918 844 870
237544 Cảm Biến OxyFerm FDA VP 425
- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.
- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.
- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.
Ms. An 0918 844 870
237542 Cảm Biến OxyFerm FDA VP 225
- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.
- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.
- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.
Ms. An 0918 844 870
237450 Cảm Biến OxyFerm FDA 120
- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.
- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.
- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.
Ms. An 0918 844 870
Cảm biến oxy hòa tan OxyFerm FDA Hamilton
- Xác định oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp phân tích điện hóa.
- Ứng dụng cho các quy trình vệ sinh khắt khe.
- Đạt tiêu chuẩn FDA, dễ vệ sinh, đa ứng dụng.
Ms. An 0918 844 870
Dung dịch Điện Giải Oxylyte
- Được pha chế đặc biệt để bảo trì đúng cách các cảm biến Hamilton OxyGold và OxyFerm.
- Đảm bảo cảm biến hoạt động trơn tru.
- Đảm bảo độ chính xác cao.
- Kéo dài tuổi thọ cảm biến.
Ms. An 0918 844 870
238290 Dung Dịch Vệ Sinh Điện Cực Hamilton
- Dùng cho tất cả các điện cực pH màng thủy tinh.
- Duy trì hiệu suất cảm biến tối ưu với các giải pháp dễ sử dụng.
- Kéo dài tuổi thọ cảm biến bằng cách bảo quản và bảo trì đúng cách.
- Khôi phục độ chính xác của cảm biến pH bằng quy trình làm sạch hai bước chuyên biệt.
Ms. An 0918 844 870
238036 Dung dịch điện giải Hamilton 3 M KCl, 100 mL
- Đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của các điện cực.
- Duy trì tình trạng tối ưu của cảm biến.
- Nhiều loại điện giải khác nhau đáp ứng hầu hết nhu cầu sử dụng của người dùng.
Ms. An 0918 844 870
281057 Dung dịch điện giải Hamilton 1M KNO3, 100 mL
- Đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của các điện cực.
- Duy trì tình trạng tối ưu của cảm biến.
- Nhiều loại điện giải khác nhau đáp ứng hầu hết nhu cầu sử dụng của người dùng.
Ms. An 0918 844 870
Dung Dịch Điện Giải pH
- Đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của các điện cực.
- Duy trì tình trạng tối ưu của cảm biến.
- Nhiều loại điện giải khác nhau đáp ứng hầu hết nhu cầu sử dụng của người dùng.
Ms. An 0918 844 870
Bộ chuyển đổi Arc Wi 1G Bluetooth Hamilton
- Kết nối Bluetooth không dây.
- Giúp hiệu chuẩn cảm biến đo
- Cung cáp chỉ báo trực quan (thay đổi màu sắc trên vỏ dụng cụ).
Ms. An 0918 844 870
Cảm Biến Đo Đường Huyết GlucoSense Hamilton
- Ứng dụng trong các lò phản ứng sinh học nuôi cấy tế bào.
- Cung cấp khả năng giám sát glucose tại chỗ chính xác theo thời gian thực.
- Được thiết kế nhỏ gọn, độ bền cao và khả năng tương thích với PG 13.5
Ms. An 0918 844 870
Hamilton's CO₂NTROL RS485
Là một cảm biến bán dẫn đo trực tiếp lượng CO₂ hòa tan.
Cung cấp khả năng điều khiển trực tuyến, thời gian thực.
Hiệu chuẩn cảm biến đơn giản trong không khí và khí.
Phạm vi đo được từ 5 đến 1000 mbar.
Ms. An 0918 844 870
Cảm Biến Đo CO2 Hòa Tân CO₂NTROL RS485
Là một cảm biến bán dẫn đo trực tiếp lượng CO₂ hòa tan.
Cung cấp khả năng điều khiển trực tuyến, thời gian thực.
Hiệu chuẩn cảm biến đơn giản trong không khí và khí.
Phạm vi đo được từ 5 đến 1000 mbar.
Ms. An 0918 844 870
Màng chắn GC Chịu Nhiệt Hamilton
Màng ngăn chịu nhiệt độ cao, ít rò rỉ có bề mặt chống dính nhờ lớp phủ plasma.
Được thiết kế để giảm thiểu tối đa lượng dịch rò rỉ ở nhiệt độ lên đến 400°C.
Hầu hết các Septa đều có sẵn lỗ ở giữa giúp dẫn kim đến cùng một điểm tiêm, kéo dài tuổi thọ màng chắn và giảm hiện tượng cong kim.
Ms. An 0918 844 870
Màng Chắn Septa GC Tuổi Thọ Cao
Được thiết kế để sử dụng với các thiết bị lấy mẫu tự động GC, tiêm thủ công GC, GC-MS.
Màng chắn tiêu chuẩn có độ dày 3 mm.
Tuổi thọ tiêm có thể đạt đến 400 lần tiêm.
Ms. An 0918 844 870
Septa GC Chịu Nhiệt Độ Cao
Được làm từ cao su PTFE/silicone đã được xử lý trước và có độ dày 3,175 mm (0,125 inch).
Tuổi thọ trung bình của các màng chắn này lên đến 100 lần tiêm với kim cỡ 26s.
Nhiệt độ hoạt động tối đa là 212°C.
Ms. An 0918 844 870
Septum 3 lớp Hamilton
Tuổi thọ trung bình của các màng chắn này lên đến 100 lần tiêm với kim cỡ 26s.
Được làm từ cao su silicon đã được xử lý trước và có độ dày 3,81 mm (0,150 in).
Nhiệt độ hoạt động tối đa: 200°C
Đóng gói: 12 cái/gói
Ms. An 0918 844 870
CAL7647-01 Microliter Syringe 5 µL
Cấp kèmgiấy chứng nhận hiệu chuẩn có thể truy xuất nguồn gốc theo tiêu chuẩn NIST và có độ chính xác ±1%.
5 µL, Microliter Syringe, Removable Needle (RN), Calibrated Syringe
Ms. An 0918 844 870
900 Series Microliter Syringes
Giúp ngăn ngừa hư hỏng pít tông và hạn chế truyền nhiệt đến các mẫu vật nhạy cảm.
Thể tích bơm tiêm từ 0,5-10 µL.
Bảo vệ tối ưu cho việc phân phối chất lỏng nhạy cảm.
Dùng cho HPLC và các ứng dụng phòng thí nghiệm thông thường khác.
Ms. An 0918 844 870
86314 Bơm Tiêm Mẫu 2 L
2 L, Gastight Super Syringe PTFE Luer Lock
Để lấy mẫu không khí, chuẩn bị các mẫu khí chuẩn và hiệu chuẩn các bình chứa và máy đo áp suất khí.
Ống thân được làm bằng acrylic.
Ms. An 0918 844 870
Ống tiêm Super Syringe Hamilton
Ống tiêm kín khí có độ chính xác cao và đáng tin cậy.
Phân phối lượng lớn chất lỏng hoặc khí, từ 500 mL đến 2 L.
Có thể chọn đầu nối Luer Lock hoặc đầu nối khí quản.
Super Syringe tương thích với kim Kel-F và kim có đầu nối kim loại.
Ms. An 0918 844 870
CAL7659-01 Xylanh 10 µL Hamilton
10 µL, Gastight Syringe, Removable Needle (RN), Calibrated
Ms. An 0918 844 870
84878 Bơm Tiêm Mẫu 25 µL
25 µL, Gastight Syringe, Cemented Needle (N)
22s gauge, 2 inch (51 mm), Point Style 2: Curved, Beveled
Ms. An 0918 844 870
84883 Bơm Tiêm Mẫu 50 µL
50 µL, Gastight Syringe, Removable Needle (RN).
22s gauge, 2 inch (51 mm), Point Style 2: Curved, Beveled
Ms. An 0918 844 870
Bơm Tiêm Mẫu Dòng 1800 Hamilton
Dòng tiêm 1800 có phần giữ ống màu xanh, giúp ngăn sự truyền nhiệt từ tay cầm tới mẫu.
Thể tích từ 1 µL đến 250 µL.
Phần pít tông được gia cố giúp ngăn ngừa cong vênh trong quá trình tiêm.
Ms. An 0918 844 870
80011 Syringe 10 µL
10 µL, Gastight Agilent Autosampler Syringe, Removable Needle (RN)
Ms. An 0918 844 870
Ống Tiêm Dòng 1700 Hamilton
Khả năng xử lý chất lỏng và khí chính xác cao.\
Thân ống bằng thủy tinh có độ chính xác cao và đầu pít tông PTFE kín khí.
Ms. An 0918 844 870
5495-38 Ống Bơm Tiêm 1ml
1 mL, Gastight Instrument, Half-Height Syringe, PTFE Luer Lock
Ms. An 0918 844 870
5495-35 Ống Tiêm 500 µL
500 µL, Gastight Instrument, Half-Height Syringe, PTFE Luer Lock
Ms. An 0918 844 870
Syrine Dòng 1000 Hamilton
Ống bơm tiêm dòng 1000 dùng để định lượng chất lỏng và khí trong (GC), (LC), hóa phân tích, ...
Đầu pít tông PTFE để ngăn ngừa thất thoát mẫu.
Ms. An 0918 844 870
7000 Series Microliter Syringes Hamilton
Được thiết kế đặc biệt để tối đa hóa việc sử dụng mẫu trong các ứng dụng nhạy cảm như sắc ký và định lượng vi lượng.
Dòng ống tiêm 7000, kim và pít tông không được tách rời.
Phân phối chính xác, không lãng phí.
Thể tích từ 0,05 μL đến 5 μL.
Dây pít tông mảnh kéo dài đến tận đầu kim, đảm bảo tất cả dung môi được đẩy ra khỏi kim.
Ms. An 0918 844 870
800 Series Microliter Syringes
Ống tiêm dòng 800 là phiên bản pít tông được gia cố của ống tiêm dòng 700.
Thể tích từ 0,5 µL đến 250 µL.
Hỗ trợ tốt hơn cho các pít tông thể tích nhỏ dễ bị cong trong quá trình tiêm.
Mang lại hiệu suất vượt trội trong việc xử lý chất lỏng chính xác.
Ms. An 0918 844 870
















































